| Famichef - Thực phẩm sơ chế ướp gia vị, được làm với tâm tĩnh lặng và yêu thương | |||||||||||||||||
MENU GỢI Ý-MÓN MẶN
|
|||||||||||||||||
Nguyên liệu chỉ
được mua sau khi nhận đơn hàng của quý khách và được đưa vào cất
đông ngay sau khi chế biến xong, sản phẩm được hút chân không và thời
gian cất đông ngắn, do đó hạn chế tối đa lượng vi khuẩn xâm nhập và
sản phẩm vẫn giữ nguyên chất dinh dưỡng
|
|||||||||||||||||
(Giá có thể thay đổi theo từng thời điểm)
|
|||||||||||||||||
TÊN MÓN ĂN
|
Phương pháp nấu.
|
nguyên liệu cần trong
món ăn
|
nguyên liệu do
Famichef cung cấp
|
||||||||||||||
MÓN MẶN
|
|||||||||||||||||
GÀ
|
1
|
Cánh gà chiên nước
mắm
|
Luộc , chiên.
|
cánh gà ướp gia vị, tỏi, mật ong, nước mắm, tiêu, dầu nhiều, bột
bắp
|
cánh gà ướp gia vị, nước mắm pha mật ong, bột bắp
|
||||||||||||
- gà
|
|||||||||||||||||
- gia vị (cho 1 lạng gà)
|
|||||||||||||||||
2
|
fillet gà xào ớt
đà lạt
|
Xào.
|
fillet gà ướp gia vị, hành tây, ớt đà lạt
|
fillet gà ướp gia vị, ớt
đà lạt
|
|||||||||||||
- gà
|
|||||||||||||||||
- gia vị (cho 1 lạng gà)
|
|||||||||||||||||
3
|
Gà rô ti
|
Chiên, rim
|
Gà, nước dừa
tươi,dầu ăn
|
Gà ướp gia vị
|
|||||||||||||
4
|
Gà xào me
|
Xào.
|
Gà, hành tây, tỏi
|
Gà ướp gia vị
|
|||||||||||||
- gà
|
|||||||||||||||||
- gia vị sốt (đvt: theo lạng gà)
|
|||||||||||||||||
5
|
Gà kho gừng
|
Kho
|
Gà, gừng, tỏi, ớt
|
Gà ướp sẳn
|
|||||||||||||
6
|
Gà rang muối- fillet
|
rang
|
Gà, lá chanh, sả
cây, bột muối
|
Gà, lá chanh, sả
cây, bột muối
|
|||||||||||||
- gà
|
|||||||||||||||||
7
|
- bột muối
|
kho
|
Gà, lá chanh, tỏi
|
Gà, lá chanh
|
|||||||||||||
BÒ
|
8
|
Bò chiên mè
|
Chiên nhanh.
|
bò ướp gia vị
|
bò ướp gia vị
|
||||||||||||
- bò
|
|||||||||||||||||
- gia vị (cho 1 lạng bò)
|
|||||||||||||||||
9
|
Bò xào lăn
|
Xào nhanh.
|
Bò, sả+tỏi bằm, bột carry, nước cốt dừa, hành tây, nấm
mèo, đậu phộng rang, rau om, ngò gai, dầu ăn
|
Bò ướp gia vị, sả bằm, bột carry, nước cốt dừa đông lạnh, nấm mèo cắt
sẳn, đậu phộng rang
|
|||||||||||||
- bò
|
|||||||||||||||||
-gia vị (đvt: theo lạng bò)
|
|||||||||||||||||
- nước cốt dừa (theo lạng bò)
|
#REF!
|
||||||||||||||||
- nấm mèo (theo lạng bò: 1lạng nấm=5 lần)
|
#REF!
|
||||||||||||||||
10
|
Bò lúc lắc
|
Xào nhanh.
|
Bò, ớt đà lạt, hành tây, hành tím
|
bò ướp gia vị, ớt đà lạt
|
|||||||||||||
- bò
|
|||||||||||||||||
- gia vị sốt (đvt: theo lạng gà)
|
|||||||||||||||||
11
|
Bò xào lá lốt
|
Xào.
|
Thịt bò, lá lốt,
tỏi
|
Thịt bò ướp sẳn
|
|||||||||||||
12
|
Bò xào sả ớt
|
Xào.
|
Thịt bò ướp gia
vị, sả bằm, tỏi, ớt, bột cary
|
Thịt bò ướp, bột cary
|
|||||||||||||
13
|
Bò xiên rau củ áp chảo (giá thịt bò ướp gia vị)
|
xiên thịt và rau củ vào que, chiên áp chảo
|
Bò, hành tây, ớt
đà lạt, xiên tre
|
Bò , hành tây, ớt
đà lạt, cây xiên
|
|||||||||||||
14
|
Bò bit tet- khoai tây
chiên
|
chiên áp chảo
|
Bò, khoai tây
|
Bò ướp gia vị
|
|||||||||||||
HEO
|
15
|
Sườn xào chua ngọt
|
Luôc sơ, lăn bột ,chiên,
xào.
|
Sườn ướp, bột chiên, sốt chua ngọt,hành tây, ớt đà lạt,
ngò rí, thơm, cà chua, dầu nhiều
|
Sườn ướp gia vị, bột chiên, sốt chua ngọt, ớt đà lạt
|
||||||||||||
- ớt đà lạt (trái)
|
|||||||||||||||||
- Sườn
ướp gia vị
|
|||||||||||||||||
- sốt chua ngọt (1pax)
|
|||||||||||||||||
- bột chiên (1 pax)
|
|||||||||||||||||
16
|
Thịt heo nướng-ăn
cơm hoặc bún
|
Chiên ap chảo hoặc nướng than.
|
Thịt heo ướp gia vị,
nước mắm tỏi ớt. Nếu ăn bún: cần dưa leo, rau thơm, bún, đậu phộng
rang
|
Thịt heo ướp sẳn,
nước mắm chua ngọt, đậu phộng rang
|
|||||||||||||
17
|
Sườn non rang muối
|
Luộc sơ, chiên, rang
muối.
|
Sườn heo,hỗn hợp muối
|
Sườn ướp gia vị, bột muối
|
|||||||||||||
- sườn
|
|||||||||||||||||
- gia vị (theo lạng thịt)
|
|||||||||||||||||
18
|
Gỏi cuốn tôm thịt
|
Luộc, cuốn.
|
Thịt, tôm, nước chấm, tỏi, ớt, rau sống, bún, bánh
tráng cuốn
|
Thịt, tôm, nước chấm (tương hoặc nước mắm chua ngọt,
hoặc mắm nêm)
|
|||||||||||||
- thit ba rọi rút sườn
|
|||||||||||||||||
- tôm
|
|||||||||||||||||
- sốt chấm tương(1 pax)
|
|||||||||||||||||
19
|
Mắm chưng
|
Chưng cách thủy.
|
Mắm chưng, dưa leo
|
mắm chưng
|
|||||||||||||
- mắm (lạng)
|
|||||||||||||||||
- trứng vịt (cái)
|
|||||||||||||||||
- thịt dăm ( lạng)
|
|||||||||||||||||
20
|
Sườn ram thơm
|
Rim
|
Sườn, thơm, nước
dừa tươi,tỏi, ớt hiểm
|
Sườn ướp gia vị
|
|||||||||||||
21
|
Thịt heo kho tàu- tính theo lạng nguyên
liệu
|
kho rục
|
sườn, trứng luộc, hành tỏi, nước dừa, xá xị, gia vị nêm thông
thường
|
sườn kho sơ
|
|||||||||||||
thịt heo
|
|||||||||||||||||
trứng vịt
|
|||||||||||||||||
nước dừa(tính nguyên
trái)
|
|||||||||||||||||
xá xị-1/2 lon-tính
tiền 1 lon
|
|||||||||||||||||
gia vị (theo lạng
thịt)
|
|||||||||||||||||
gas (theo lạng thịt)
|
|||||||||||||||||
công nấu (theo lạng
thịt)
|
|||||||||||||||||
22
|
Ba rọi chiên sả ớt
|
chiên.
|
Thịt, hỗn hợp sả
ớt, tỏi
|
Thịt heo ướp gia
vị, hỗn hợp sả ớt
|
|||||||||||||
23
|
Thịt heo xíu
|
Chiên.
|
|||||||||||||||
24
|
Heo giả cầy
(dvt:pax)
|
Xào, hầm.
|
Giò heo ướp gia vị, sả cây, sả bằm, hành tím, đầu
hành, riềng, nghệ, tỏi, mẻ, mắm tôm
|
Giò heo ướp gia vị, sả cây, riềng, nghệ, mẻ, mắm tôm
|
|||||||||||||
- giò heo
|
|||||||||||||||||
(gia vị: riềng, mẻ,
nghệ, mắm tôm, gaz…)
|
|||||||||||||||||
25
|
Thịt heo kho tiêu
|
Kho
|
Thịt heo ướp gia
vị, đường, ớt, tiêu
|
Thịt heo ướp gia vị
|
|||||||||||||
26
|
Sườn cốt lết nướng
mè
|
Nướng lò
hoặc nướng than. |
Sườn ướp gia vị,
mè rang
|
Sườn ướp, mè rang
|
|||||||||||||
27
|
Sườn rim xì
dầu-gừng
|
rim.
|
Sườn, xì dầu,
gừng, tỏi, rượu trắng, mè rang
|
Sườn ướp gia vị,
rượu, mè rang
|
|||||||||||||
28
|
Thịt heo kho đậu hủ
|
kho
|
Thịt heo, đậu hũ,
hành tím, tỏi
|
Thịt heo ướp gia vị
|
|||||||||||||
29
|
Sườn nướng kiểu
thái (1 lạng)
|
nướng lò hoặc nướng than
|
Sườn, rau sống ăn kèm
|
Sườn ướp gia vị
|
|||||||||||||
- sườn
|
|||||||||||||||||
- sốt ướp
|
|||||||||||||||||
30
|
Sườn rim nước mắm
|
luộc sơ, rim
|
Sườn
|
Sườn ướp gia vị
|
|||||||||||||
31
|
Bắp cải cuộn thịt
chấm sốt (4 pax)
|
hấp
|
Bắp cải cuộn thịt,
sốt
|
Bắp cải cuộn thịt,
sốt
|
|||||||||||||
- cá thác lác lạng)
|
|||||||||||||||||
- nạc dăm (lạng)
|
|||||||||||||||||
- bắp cải
|
|||||||||||||||||
- nước sốt chấm (1pax)
|
|||||||||||||||||
***** Lưu ý:
|
|||||||||||||||||
1
|
Độ mặn và ngọt ướp trong món ăn đạt
80% mức chuẩn, để quý khách nêm thêm đường, nước mắm hoặc
bột nêm, tùy vào khẩu vị của mỗi gia đình
|
||||||||||||||||
2
|
Các loại rau không
nên trữ quá 1 ngày vì vitamin sẽ bị thất thoát đáng kể, mặc dù
vẻ bề ngoài của chúng có vẻ “ổn”, do đó FamiChef sẽ không cung cấp
rau xanh. Nếu Quý khách yêu cầu cung cấp rau xanh, thì nên sử dụng
ngay trong ngày.
|
||||||||||||||||
3
|
Các món cua, nghêu
nên được ưu tiên sử dụng trong vòng 1-3 ngày kể từ ngày nhận hàng
để đảm bảo độ ngon
|
||||||||||||||||
4
|
Các món từ hải
sản nên được sử dụng trước các món từ gia cầm, gia súc.
|
||||||||||||||||
5
|
Các loại hải sản chưa ướp nên được sử
dụng trước các loại hải sản đã ướp
|
||||||||||||||||
6
|
Các món canh chua
và chiên nên được ăn kèm rau sống
|
||||||||||||||||
7
|
Vì sức khỏe gia
đình bạn, nên dùng bột gà thay thế bột nêm và bột ngọt
|
||||||||||||||||
Thứ Ba, 29 tháng 1, 2013
Menu gợi ý món mặn Gà - Bò - Heo
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét